Cao su chống va đập cửa
Chữ 彐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彐, chiết tự chữ KÍ, KẸ, KỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彐:
彐
Chiết tự chữ 彐
Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;
彐 kệ
Nghĩa Trung Việt của từ 彐
(Danh) Một bộ thủ trong 214 bộ thủ chữ Hán.kệ, như "mặc kệ, thây kệ" (vhn)
kẹ, như "lúa kẹ" (btcn)
kí, như "bộ kí" (gdhn)
Dị thể chữ 彐
彑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彐
| kí | 彐: | bộ kí |
| kẹ | 彐: | kẹ vào; cọ kẹ |
| kệ | 彐: | mặc kệ |
| mự | 彐: | (lần) |
| sơ | 彐: | sơ (bộ gốc) |

Tìm hình ảnh cho: 彐 Tìm thêm nội dung cho: 彐
