Từ: 归真返璞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归真返璞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归真返璞 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīzhēnfǎnpú] giản dị như cũ; chất phác như xưa; trở lại như xưa; trở lại nguyên trạng; trở lại con người thật。去掉外在的装饰,恢复原来的质朴状态。也说归真返朴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 返

phản:phản hồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璞

phác:phác (ngọc chưa mài)
归真返璞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归真返璞 Tìm thêm nội dung cho: 归真返璞