Từ: 当口儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当口儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当口儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāng·kour] đương lúc; đương khi; đang lúc。事情发生或进行的时候。
正是抗旱紧张的当口儿,他们送来了一台抽水机。
đang lúc khẩn cấp chống hạn, họ lại đýa đến một cái máy bơm nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
当口儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当口儿 Tìm thêm nội dung cho: 当口儿