Từ: 彭彭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彭彭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bành bành
Nhiều, đông.
◇Trương Tịch 籍:
Chiến xa bành bành tinh kì động, Tam thập lục quân tề thượng lũng
動, 隴 (Tướng quân hành 行).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭

bành:tanh bành (tơi tả)
bảnh:bảnh bao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭

bành:tanh bành (tơi tả)
bảnh:bảnh bao
彭彭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彭彭 Tìm thêm nội dung cho: 彭彭