Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旌, chiết tự chữ TINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旌:
旌
Pinyin: jing1, cou4, zou4;
Việt bính: sing1 zing1;
旌 tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 旌
(Danh) Loại cờ có cắm lông chim.(Danh) Sự tôn xưng, tôn kính.
§ Thời xưa, quý tộc, quan lại khi ra ngoài dùng cờ nhiều màu làm nghi trượng, gọi là văn tinh 文旌. Về sau, văn tinh 文旌 dùng làm kính từ đối với văn nhân.
(Động) Biểu thị, trình bày cho rõ.
(Động) Biểu dương, tuyên dương.
◇Tả truyện 左傳: Thả tinh thiện nhân 且旌善人 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Hãy tuyên dương người tốt lành.
tinh, như "tinh kỳ" (vhn)
Nghĩa của 旌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīng]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 11
Hán Việt: TINH
1. cờ (thời xưa)。古代的一种旗子,旗杆顶上用五色羽毛做装饰。
2. treo biển (một hình thức khen thưởng thời xưa)。旌表。
Từ ghép:
旌表 ; 旌旗
Số nét: 11
Hán Việt: TINH
1. cờ (thời xưa)。古代的一种旗子,旗杆顶上用五色羽毛做装饰。
2. treo biển (một hình thức khen thưởng thời xưa)。旌表。
Từ ghép:
旌表 ; 旌旗
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旌
| tinh | 旌: | tinh kỳ |

Tìm hình ảnh cho: 旌 Tìm thêm nội dung cho: 旌
