Cao su chống va đập cửa

Chữ 隴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隴, chiết tự chữ LUỐNG, LÕNG, LÚNG, LŨNG, LỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隴:

隴 lũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隴

Chiết tự chữ luống, lõng, lúng, lũng, lủng bao gồm chữ 阜 龍 hoặc 阝 龍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隴 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 龍
  • phụ
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • 2. 隴 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 龍
  • phụ, ấp
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • lũng [lũng]

    U+96B4, tổng 18 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long3;
    Việt bính: lung5;

    lũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 隴

    (Danh) Tên đất ở vùng Cam Túc, Thiểm Tây.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Quân Lũng bất năng thủ, thượng vọng Thục da? , (Hương Ngọc ) Chàng không giữ được đất Lũng, còn mong được đất Thục ư?

    (Danh)
    Tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc .

    (Danh)
    Gò, đống.
    § Thông lũng .
    ◇Nguyễn Du : Mịch mịch Tây Giao khâu lũng bình 西 (Dương Phi cố lí ) Đồng Tây vắng lặng, gò đống san bằng.

    (Danh)
    Mồ mả.
    § Thông lũng .

    (Danh)
    Lối đi ngăn thành thửa trong ruộng lúa.
    § Thông lũng .

    (Tính)
    Thịnh vượng, hưng thịnh.
    ◇Linh cữu kinh : Nhật trung vi dương lũng, nhật tây nhi dương suy, nhật nhập dương tận nhi âm thụ khí hĩ , 西, (Doanh vệ sanh hội ) Mặt trời ở giữa là dương thịnh, mặt trời ngả về tây thì dương suy, mặt trời lặn dương tận mà âm thụ khí vậy.

    luống, như "luống cày" (vhn)
    lủng, như "lủng củng" (btcn)
    lũng, như "thung lũng" (btcn)
    lõng, như "dài thòng lõng" (gdhn)
    lúng, như "lúng túng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 隴:

    ,

    Dị thể chữ 隴

    ,

    Chữ gần giống 隴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隴 Tự hình chữ 隴 Tự hình chữ 隴 Tự hình chữ 隴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隴

    luống:luống cày
    lõng:dài thòng lõng
    lúng:lúng túng
    lũng:thung lũng
    lủng:lủng củng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 隴:

    Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

    Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

    隴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隴 Tìm thêm nội dung cho: 隴