Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 徇情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徇情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徇情 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnqíng] làm việc thiên tư。徇私。
徇情枉法。
vì lợi ích riêng mà làm việc phi pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徇

toang:toang hoang
toạng:tam toạng, tuệnh toạng
tuân:tuân (nể)
tuẫn:tuẫn tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
徇情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徇情 Tìm thêm nội dung cho: 徇情