Từ: chúc tết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chúc tết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chúctết

Dịch chúc tết sang tiếng Trung hiện đại:

拜节 《向人祝贺节日。》
拜年; 贺年 《(向人)庆贺新年。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúc

chúc:chúc thư, di chúc
chúc:chúc thư, di chúc
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
chúc:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
chúc:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
chúc:chúc mừng
chúc:chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))
chúc𨃷:chen chúc
chúc:nhân tranh chúc chi (mọi người tranh nhau mua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tết

tết:lễ tết
tết:tết tóc

Gới ý 15 câu đối có chữ chúc:

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

chúc tết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chúc tết Tìm thêm nội dung cho: chúc tết