Từ: 得罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dézuì] mạo phạm; đắc tội; làm mất lòng; xúc phạm; làm mích lòng。招人不快或怀恨;冒犯。
出言不逊,多有得罪。
nói năng không khiêm tốn, làm mất lòng người khác.
他做了很多得罪人的事儿。
nó làm nhiều chuyện xúc phạm đến mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
得罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得罪 Tìm thêm nội dung cho: 得罪