Từ: 得脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[déliǎn] 1. được yêu thích; được sủng ái。受宠爱。
2. rạng rỡ; vẻ vang。露脸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
得脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得脸 Tìm thêm nội dung cho: 得脸