Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 循环系统 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 循环系统:
Nghĩa của 循环系统 trong tiếng Trung hiện đại:
[xúnhuánxìtǒng] hệ thống tuần hoàn。人和某些动物体内由心脏、血管、血液、淋巴等组成的系统,血液由心脏压出去流到全身各部再回到心脏。参看〖体循环〗、〖肺循环〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 循
| tuần | 循: | tuần tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 环
| hoàn | 环: | kim hoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 循环系统 Tìm thêm nội dung cho: 循环系统
