bảo quý
Trân quý, rất có giá trị.
◇Chiến quốc sách 戰國策:
Phù ngọc sanh ư san, chế tắc phá yên, phi phất bảo quý hĩ. Nhiên thái phác bất hoàn
夫玉生於山, 制則破焉, 非弗寶貴矣. 然太璞不完 (Tề sách tứ 齊策四, Nhan Xúc thuyết Tề vương 顏斶說齊王) Ngọc sinh ở núi, đem nó đẽo gọt thì sẽ hỏng. Không phải là nó không quý. Nhưng không còn được vẹn cái mộc mạc tự nhiên của nó nữa.
Nghĩa của 宝贵 trong tiếng Trung hiện đại:
这是一些十分宝贵的出土文物
đây là một số tài sản văn hoá đào được vô cùng quý báu
2. vô giá; quý báu。当做珍宝看待;重视.
这是极可宝贵的经验
đây là kinh nghiệm vô cùng quý báu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶
| báu | 寶: | báu vật |
| bảo | 寶: | bảo kiếm |
| bửu | 寶: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貴
| quí | 貴: | quí giá |

Tìm hình ảnh cho: 寶貴 Tìm thêm nội dung cho: 寶貴
