Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 徴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徴, chiết tự chữ CHỦY, TRƯNG, TRỪNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 徴:
徴 trưng, chủy, trừng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 徴
徴
trưng, chủy, trừng [trưng, chủy, trừng]
U+5FB4, tổng 14 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 徴 Tìm thêm nội dung cho: 徴
