Từ: 心软 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心软:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心软 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnruǎn] nhẹ dạ; mềm lòng。容易被外界事物感动而生怜悯或同情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn
心软 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心软 Tìm thêm nội dung cho: 心软