Từ: 怀抱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀抱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀抱 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáibào] 1. ôm ấp; ôm; ôm trong lòng。抱在怀里。
怀抱着婴儿。
ôm con vào lòng
2. trước ngực; trong lòng。胸前。
睡在母亲的怀抱里。
ngủ trong lòng mẹ
回到祖国的怀抱。
trở về trong lòng tổ quốc
3. ôm ấp; ấp ủ。心里存有。
怀抱着远大的理想。
ôm ấp lí tưởng lớn
4. dự định; dự tính。心胸;打算。
别有怀抱
có dự tính khác
5. thời thơ ấu; tuổi thơ。(怀抱儿)指婴儿时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão
怀抱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀抱 Tìm thêm nội dung cho: 怀抱