Từ: 性急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 性急 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngjí] tính tình nóng nảy; nóng tính。脾气急。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
性急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 性急 Tìm thêm nội dung cho: 性急