Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gốc a xít có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gốc a xít:
Dịch gốc a xít sang tiếng Trung hiện đại:
酸根 《在酸分子里跟氢原子相结合的原子或原子团, 如硫酸根(SO4 )、硝酸根(NO3 )等。》酰 《无机或有机含氧酸除去羟基后所余下的原子团。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gốc
| gốc | 梏: | gốc cây; mất gốc |
| gốc | 㭲: | gốc cây; mất gốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: a
| a | 丫: | chạy a vào |
| a | 亞: | A ha! vui quá. |
| a | 啊: | ề à (hoạt động chậm chạp) |
| a | 妸: | Cô ả |
| a | 婀: | dáng thướt tha |
| a | 桠: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 椏: | a (rẽ đôi, trạc cây) |
| a | 疴: | trầm a (trầm kha: ốm nặng) |
| a | 錒: | chất Actinium |
| a | 锕: | chất Actinium |
| a | 阿: | a tòng, a du |
| a | 鴉: | nha tước (con quạ) |
| a | 鸦: | nha tước (con quạ) |
| a | 鵶: | ác vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xít
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |
| xít | 蜇: | bọ xít |
| xít | 𧋍: | bọ xít |

Tìm hình ảnh cho: gốc a xít Tìm thêm nội dung cho: gốc a xít
