Từ: gốc a xít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gốc a xít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gốcaxít

Dịch gốc a xít sang tiếng Trung hiện đại:

酸根 《在酸分子里跟氢原子相结合的原子或原子团, 如硫酸根(SO4 )、硝酸根(NO3 )等。》
《无机或有机含氧酸除去羟基后所余下的原子团。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gốc

gốc:gốc cây; mất gốc
gốc:gốc cây; mất gốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xít

xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít
xít:bọ xít
xít𧋍:bọ xít
gốc a xít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gốc a xít Tìm thêm nội dung cho: gốc a xít