Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 怪圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怪圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怪圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàiquān] vòng lẩn quẩn (không tốt)。比喻难以摆脱的某种怪现象(多指恶性循环的)。
有些地区总跳不出"越穷越生孩子,越生孩子越穷"的怪圈。
một số nơi không thoát ra khỏi cái vòng lẩn quẩn "càng nghèo thì thích sanh con mà sanh nhiều con thì càng nghèo".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
怪圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怪圈 Tìm thêm nội dung cho: 怪圈