Từ: 怪诞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怪诞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怪诞 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàidàn] kỳ quái; quái đản; quái gở; cổ quái; lạ lùng。荒诞离奇;古怪。
怪诞不经(不经:不正常)。
không bình thường; quái đản
关于沙漠,曾有许多怪诞的传说。
về những sa mạc luôn có những truyền thuyết quái gở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诞

đản:phật đản; quái đản
怪诞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怪诞 Tìm thêm nội dung cho: 怪诞