Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恍如隔世 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恍如隔世:
Nghĩa của 恍如隔世 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǎngrúgéshì] dường như đã có mấy đời (xúc động trước sự thay đổi lớn lao.)。好像隔了一世。多用来形容对时间的变迁、事物的变化的感慨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恍
| hoáng | 恍: | |
| hoảng | 恍: | hoảng sợ |
| hoảnh | 恍: | |
| đoảng | 恍: | ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 恍如隔世 Tìm thêm nội dung cho: 恍如隔世
