Từ: 恐怖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恐怖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khủng bố
Dùng những hành động tàn bạo làm cho người khác sợ hãi.
◎Như:
khủng bố công kích
擊 (terrorist attacks).

Nghĩa của 恐怖 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒngbù] khủng bố。由于生命受到威胁而引起的恐惧。
白色恐怖。
khủng bố trắng.
恐怖手段 。
thủ đoạn khủng bố.
恐怖分子(进行恐怖活动的人)。
phần tử khủng bố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恐

khủng:khủng bố; khủng khiếp
thứ:tha thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怖

bố:khủng bố; ruồng bố
phố: 
恐怖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恐怖 Tìm thêm nội dung cho: 恐怖