Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怖, chiết tự chữ BỐ, PHỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怖:
怖
Pinyin: bu4;
Việt bính: bou3
1. [恐怖] khủng bố 2. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh;
怖 phố, bố
Nghĩa Trung Việt của từ 怖
(Động) Sợ hãi, khiếp.◎Như: khủng phố 恐怖 sợ hãi.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô phố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.
(Động) Dọa nạt.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Dĩ cước gia cảnh, phố cẩu tự lạc 以腳加頸, 怖狗自樂 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lấy chân chặn cổ, dọa nạt chó mà chơi.
§ Ta quen đọc là bố.
bố, như "khủng bố; ruồng bố" (vhn)
(phố) (gdhn)
Nghĩa của 怖 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: BỐ
sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; dễ sợ; đáng sợ。害怕。
恐怖
khủng khiếp
可怖
đáng sợ
白色恐怖
khủng bố trắng
阴森可怖
âm u dễ sợ; sắc mặt ghê tởm
Số nét: 9
Hán Việt: BỐ
sợ hãi; khiếp sợ; hoảng sợ; dễ sợ; đáng sợ。害怕。
恐怖
khủng khiếp
可怖
đáng sợ
白色恐怖
khủng bố trắng
阴森可怖
âm u dễ sợ; sắc mặt ghê tởm
Chữ gần giống với 怖:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怖
| bố | 怖: | khủng bố; ruồng bố |
| phố | 怖: |

Tìm hình ảnh cho: 怖 Tìm thêm nội dung cho: 怖
