Từ: 恒温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恒温 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngwēn] nhiệt độ ổn định; nhiệt độ không thay đổi。相对稳定的温度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
恒温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恒温 Tìm thêm nội dung cho: 恒温