Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悫, chiết tự chữ KHÁC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悫:
悫
Biến thể phồn thể: 愨;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
悫 khác
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3;
悫 khác
Nghĩa Trung Việt của từ 悫
Giản thể của chữ 慤.Nghĩa của 悫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (愨、慤)
[què]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: XÁC
thành thực; thành thật; không giả dối; thật thà。诚实。
[què]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: XÁC
thành thực; thành thật; không giả dối; thật thà。诚实。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 悫 Tìm thêm nội dung cho: 悫
