Từ: 感悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm ngộ
Trong lòng có xúc động mà tỉnh ngộ.
◇Ngũ đại sử bình thoại 話:
Chu thái tổ cảm ngộ, toại xá chi
悟, 之 (Chu sử , Quyển thượng).

Nghĩa của 感悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnwù] cảm ngộ; cảm động thông hiểu。有所感触而领悟。
在奋斗中感悟到人生的真谛。
trong đấu tranh cảm ngộ được chân lý nhân sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
感悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感悟 Tìm thêm nội dung cho: 感悟