Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảm ngộ
Trong lòng có xúc động mà tỉnh ngộ.
◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話:
Chu thái tổ cảm ngộ, toại xá chi
周太祖感悟, 遂赦之 (Chu sử 周史, Quyển thượng).
Nghĩa của 感悟 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnwù] cảm ngộ; cảm động thông hiểu。有所感触而领悟。
在奋斗中感悟到人生的真谛。
trong đấu tranh cảm ngộ được chân lý nhân sinh.
在奋斗中感悟到人生的真谛。
trong đấu tranh cảm ngộ được chân lý nhân sinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟
| ngộ | 悟: | giác ngộ, ngộ nghĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 感悟 Tìm thêm nội dung cho: 感悟
