Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悟, chiết tự chữ NGỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悟:
悟
Pinyin: wu4;
Việt bính: ng6
1. [大悟] đại ngộ 2. [感悟] cảm ngộ 3. [執迷不悟] chấp mê bất ngộ 4. [妙悟] diệu ngộ;
悟 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 悟
(Động) Hiểu ra, vỡ lẽ.◇Lỗ Tấn 魯迅: Tha lập tức ngộ xuất tự kỉ chi sở dĩ lãnh lạc đích nguyên nhân liễu 他立即悟出自己之所以冷落的原因了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Y liền hiểu ra nguyên do tại sao cho nỗi lòng hiu quạnh của mình.
(Động) Khai mở tâm thức, làm cho không mê muội nữa, làm cho tỉnh.
◎Như: hoảng nhiên đại ngộ 恍然大悟 bỗng chợt bừng mở tâm thức.
(Danh) Họ Ngộ.
ngộ, như "giác ngộ, ngộ nghĩnh" (vhn)
Nghĩa của 悟 trong tiếng Trung hiện đại:
[wù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
hiểu ra; hiểu; thức tỉnh; tỉnh ngộ; giác ngộ。了解;领会;觉醒。
觉悟。
giác ngộ.
恍然大悟。
bừng tỉnh.
执迷不悟。
mê muội mãi không tỉnh.
Từ ghép:
悟道 ; 悟性
Số nét: 11
Hán Việt: NGỘ
hiểu ra; hiểu; thức tỉnh; tỉnh ngộ; giác ngộ。了解;领会;觉醒。
觉悟。
giác ngộ.
恍然大悟。
bừng tỉnh.
执迷不悟。
mê muội mãi không tỉnh.
Từ ghép:
悟道 ; 悟性
Chữ gần giống với 悟:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟
| ngộ | 悟: | giác ngộ, ngộ nghĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 悟 Tìm thêm nội dung cho: 悟
