Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赦, chiết tự chữ THA, XOÁ, XÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赦:
赦
Pinyin: she4, ce4;
Việt bính: se3
1. [恩赦] ân xá 2. [大赦] đại xá 3. [三赦] tam xá;
赦 xá
Nghĩa Trung Việt của từ 赦
(Động) Tha, tha cho kẻ có tội.◎Như: đại xá thiên hạ 大赦天下 cả tha cho thiên hạ.
§ Mỗi khi vua lên ngôi hay có việc mừng lớn của nhà vua thì tha tội cho các tù phạm và thuế má gọi là đại xá thiên hạ.
xá, như "xá tội, đặc xá" (vhn)
tha, như "tha thứ, tha bổng" (btcn)
xoá, như "xoá đi, xoá tội" (btcn)
Nghĩa của 赦 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 11
Hán Việt: XÁ
miễn xá; đặc xá。赦免。
大赦。
đại xá.
特赦。
đặc xá.
十恶不赦。
tội ác quá nhiều không thể tha thứ được; miễn xá cho mười tội ác.
Từ ghép:
赦免
Số nét: 11
Hán Việt: XÁ
miễn xá; đặc xá。赦免。
大赦。
đại xá.
特赦。
đặc xá.
十恶不赦。
tội ác quá nhiều không thể tha thứ được; miễn xá cho mười tội ác.
Từ ghép:
赦免
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赦
| tha | 赦: | tha thứ, tha bổng |
| xoà | 赦: | |
| xoá | 赦: | xoá đi, xoá tội |
| xá | 赦: | xá tội, đặc xá |

Tìm hình ảnh cho: 赦 Tìm thêm nội dung cho: 赦
