Cao su chống va đập cửa

Từ: 憑票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憑票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bằng phiếu
Lấy tấm phiếu, cái vé... làm bằng cứ. ◎Như:
khán điện ảnh thì, tất tu bằng phiếu nhập tràng
時, 場.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憑

bằng:bằng chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
憑票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憑票 Tìm thêm nội dung cho: 憑票