Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 成人之美 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成人之美:
Nghĩa của 成人之美 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngrénzhīměi] giúp người thành đạt; giúp cho người khác thành công; giúp người hoàn thành ước vọng。成全人家的好事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |

Tìm hình ảnh cho: 成人之美 Tìm thêm nội dung cho: 成人之美
