Từ: 战战兢兢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战战兢兢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战战兢兢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànzhànjīngjīng] 1. nơm nớp lo sợ; thấp thỏm。形容因害怕而微微发抖的样子。
2. thận trọng; dè dặt。形容小心谨慎的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兢

cánh: 
căng:căng thẳng
cạnh:cặp kè
ganh:ganh đua; ganh tị
giằng:giằng co; giằng xé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兢

cánh: 
căng:căng thẳng
cạnh:cặp kè
ganh:ganh đua; ganh tị
giằng:giằng co; giằng xé
战战兢兢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战战兢兢 Tìm thêm nội dung cho: 战战兢兢