Cao su chống va đập cửa
chiến lợi phẩm
Khí giới, vật phẩm, đồ trang bị... đoạt được của quân địch khi chiến tranh.
Nghĩa của 战利品 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànlìpǐn] chiến lợi phẩm。作战时从敌方缴获的武器、装备等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 戰利品 Tìm thêm nội dung cho: 戰利品
