Từ: 戰利品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰利品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến lợi phẩm
Khí giới, vật phẩm, đồ trang bị... đoạt được của quân địch khi chiến tranh.

Nghĩa của 战利品 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànlìpǐn] chiến lợi phẩm。作战时从敌方缴获的武器、装备等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
戰利品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰利品 Tìm thêm nội dung cho: 戰利品