Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chiến lợi phẩm
Khí giới, vật phẩm, đồ trang bị... đoạt được của quân địch khi chiến tranh.
Nghĩa của 战利品 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhànlìpǐn] chiến lợi phẩm。作战时从敌方缴获的武器、装备等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 戰利品 Tìm thêm nội dung cho: 戰利品
