Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 才望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 才望 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáiwàng] tài năng danh vọng; có tài có tiếng。才能和声望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
才望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 才望 Tìm thêm nội dung cho: 才望