Từ: 扑满 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑满:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扑满 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūmǎn] ống heo; ống tiền; heo đất (để bỏ tiền)。从前用来存钱的瓦器,象没口的小酒坛,上面有一个细长的孔。钱币放进去之后,要打破扑满才能取出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn
扑满 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑满 Tìm thêm nội dung cho: 扑满