Từ: 扑灯蛾子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑灯蛾子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扑灯蛾子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūdēng-é·zi] con thiêu thân。谷蛾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛾

nga:nga tử (con ngài)
ngài:con ngài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
扑灯蛾子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑灯蛾子 Tìm thêm nội dung cho: 扑灯蛾子