Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 扑灯蛾子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑灯蛾子:
Nghĩa của 扑灯蛾子 trong tiếng Trung hiện đại:
[pūdēng-é·zi] con thiêu thân。谷蛾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑
| buốt | 扑: | rét buốt; đau buốt |
| buộc | 扑: | bó buộc; trói buộc |
| bốc | 扑: | bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi) |
| phác | 扑: | phác (đánh đập) |
| phốc | 扑: | đá phốc lên |
| vọc | 扑: | vọc nước |
| vục | 扑: | vục xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛾
| nga | 蛾: | nga tử (con ngài) |
| ngài | 蛾: | con ngài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 扑灯蛾子 Tìm thêm nội dung cho: 扑灯蛾子
