Cao su chống va đập cửa

Từ: 打价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打价 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎjià] trả giá; mặc cả (thường dùng với hình thức phủ định)。还价(多用于否定)。
不打价儿。
không mặc cả; không trả giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
打价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打价 Tìm thêm nội dung cho: 打价