Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打价 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎjià] trả giá; mặc cả (thường dùng với hình thức phủ định)。还价(多用于否定)。
不打价儿。
không mặc cả; không trả giá.
不打价儿。
không mặc cả; không trả giá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |

Tìm hình ảnh cho: 打价 Tìm thêm nội dung cho: 打价
