Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打平手 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎpíngshǒu] ngang tài ngang sức; đồng tài đồng sức; không phân cao thấp; hoà nhau。比赛结果不分高下。
甲乙两队打了个平手。
hai đội A và B ngang tài ngang sức nhau.
甲乙两队打了个平手。
hai đội A và B ngang tài ngang sức nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 打平手 Tìm thêm nội dung cho: 打平手
