Cao su chống va đập cửa

Từ: 打平手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打平手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打平手 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎpíngshǒu] ngang tài ngang sức; đồng tài đồng sức; không phân cao thấp; hoà nhau。比赛结果不分高下。
甲乙两队打了个平手。
hai đội A và B ngang tài ngang sức nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
打平手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打平手 Tìm thêm nội dung cho: 打平手