Cao su chống va đập cửa

Từ: 打电话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打电话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打电话 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎdiànhuà] gọi điện thoại; gọi điện。用电话与某人讲话。比喻暗通消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
打电话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打电话 Tìm thêm nội dung cho: 打电话