Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打电话 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎdiànhuà] gọi điện thoại; gọi điện。用电话与某人讲话。比喻暗通消息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 打电话 Tìm thêm nội dung cho: 打电话
