Cao su chống va đập cửa

Chữ 憒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憒, chiết tự chữ HỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憒:

憒 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憒

Chiết tự chữ hội bao gồm chữ 心 貴 hoặc 忄 貴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憒 cấu thành từ 2 chữ: 心, 貴
  • tim, tâm, tấm
  • quí, quý
  • 2. 憒 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 貴
  • tâm
  • quí, quý
  • hội [hội]

    U+6192, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kui4;
    Việt bính: kui2;

    hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 憒

    (Tính) Rối ruột, hồ đồ, hôn mê, hỗn loạn.
    ◎Như: hội náo
    rối loạn, náo động, hôn hội hồ đồ không hiểu sự lí gì cả.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Hựu tri Bảo Ngọc thất ngọc dĩ hậu, thần chí hôn hội, y dược vô hiệu , , (Đệ cửu thập lục hồi) Lại biết rằng Bảo Ngọc từ khi mất ngọc, tâm thần mê mẩn, thuốc thang không công hiệu.
    hội, như "hôn hội (ngu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 憒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憒

    ,

    Chữ gần giống 憒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憒 Tự hình chữ 憒 Tự hình chữ 憒 Tự hình chữ 憒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憒

    hội:hôn hội (ngu)
    憒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憒 Tìm thêm nội dung cho: 憒