Cao su chống va đập cửa
Chữ 憒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憒, chiết tự chữ HỘI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憒:
憒
Biến thể giản thể: 愦;
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
憒 hội
◎Như: hội náo 憒鬧 rối loạn, náo động, hôn hội hồ đồ 昏憒糊塗 không hiểu sự lí gì cả.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu tri Bảo Ngọc thất ngọc dĩ hậu, thần chí hôn hội, y dược vô hiệu 又知寶玉失玉以後, 神志惛憒, 醫藥無效 (Đệ cửu thập lục hồi) Lại biết rằng Bảo Ngọc từ khi mất ngọc, tâm thần mê mẩn, thuốc thang không công hiệu.
hội, như "hôn hội (ngu)" (gdhn)
Pinyin: kui4;
Việt bính: kui2;
憒 hội
Nghĩa Trung Việt của từ 憒
(Tính) Rối ruột, hồ đồ, hôn mê, hỗn loạn.◎Như: hội náo 憒鬧 rối loạn, náo động, hôn hội hồ đồ 昏憒糊塗 không hiểu sự lí gì cả.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu tri Bảo Ngọc thất ngọc dĩ hậu, thần chí hôn hội, y dược vô hiệu 又知寶玉失玉以後, 神志惛憒, 醫藥無效 (Đệ cửu thập lục hồi) Lại biết rằng Bảo Ngọc từ khi mất ngọc, tâm thần mê mẩn, thuốc thang không công hiệu.
hội, như "hôn hội (ngu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 憒:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憒
愦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憒
| hội | 憒: | hôn hội (ngu) |

Tìm hình ảnh cho: 憒 Tìm thêm nội dung cho: 憒
