Từ: 执教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执教 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíjiào] dạy học; làm huấn luyện viên。担任教学任务;当教练。
他在外贸学院执教多年。
ông ấy dạy ở học viện ngoại thương nhiều năm rồi.
他们曾携手执教中国女排。
họ từng làm huấn luyện viên cho đội nữ bóng chuyền Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
执教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执教 Tìm thêm nội dung cho: 执教