Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ách hầu
Bóp họng. Tỉ dụ khống chế chỗ hiểm yếu.
◇Tam quốc chí 三國志:
Hoạch địa nhi thủ chi, ách kì hầu nhi bất đắc tiến
畫地而守之, 扼其喉而不得進 (Ngụy chí 魏志, Tuân Úc truyện 荀彧傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼
| ách | 扼: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉
| hầu | 喉: | yết hầu |

Tìm hình ảnh cho: 扼喉 Tìm thêm nội dung cho: 扼喉
