Chữ 喉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喉, chiết tự chữ HẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喉:

喉 hầu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 喉

喉

Chiết tự chữ 喉

Chiết tự chữ hầu bao gồm chữ 口 侯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喉 cấu thành từ 2 chữ: 口, 侯
  • 口 khẩu
  • 侯 hầu, hậu
  • hầu [hầu]

    U+5589, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou2;
    Việt bính: hau4
    1. [扼喉] ách hầu 2. [白喉] bạch hầu 3. [露喉] lộ hầu 4. [咽喉] yết hầu;

    喉 hầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 喉

    (Danh) Cuống họng.
    § Cũng gọi là hầu đầu 喉
    頭.
    ◎Như: yết hầu 咽喉 cổ họng, hầu lung 咽喉: (1) Tục chỉ yết hầu. (2) Tỉ dụ nơi hiểm yếu.
    hầu, như "yết hầu" (vhn)

    Nghĩa của 喉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóu]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: HẦU
    yết hầu; họng; cổ họng。介于咽和气管之间的部分,由甲状软骨、环状软骨和会压软骨等构成。喉是呼吸器官的一部分,喉内有声带,又是发音器官。也叫喉头。
    Từ ghép:
    喉擦音 ; 喉结 ; 喉咙 ; 喉塞音 ; 喉舌 ; 喉头

    Chữ gần giống với 喉:

    㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喉

    呥, 嗡, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 葔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喉 Tự hình chữ 喉 Tự hình chữ 喉 Tự hình chữ 喉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉

    hầu喉:yết hầu
    喉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喉 Tìm thêm nội dung cho: 喉