Từ: 技术性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技术性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 技术性 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshùxìng] tính kỹ thuật。有关技术方面的,非原则性的。
技术性问题。
vấn đề có tính kỹ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
技术性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技术性 Tìm thêm nội dung cho: 技术性