Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 披肝沥胆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披肝沥胆:
Nghĩa của 披肝沥胆 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīgānlìdǎn] Hán Việt: PHI CAN LỊCH ĐẢM
giải bày tâm can; giải bày tâm sự。比喻开诚相见,也比喻极尽忠诚(披:打开。沥:滴下)。
giải bày tâm can; giải bày tâm sự。比喻开诚相见,也比喻极尽忠诚(披:打开。沥:滴下)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 披
| bờ | 披: | bờ ruộng |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phê | 披: | phê trát |
| phơ | 披: | bạc phơ |
| phơi | 披: | phơi phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝
| can | 肝: | can trường, can đảm |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gang | 肝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沥
| lịch | 沥: | tích lịch (tiếng mưa rơi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |

Tìm hình ảnh cho: 披肝沥胆 Tìm thêm nội dung cho: 披肝沥胆
