Từ: 拒扞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拒扞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự hãn
Chống giữ, kháng cự. § Cũng viết là
cự hãn
捍.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拒

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扞

cản:cản vệ (giữ vững)
拒扞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拒扞 Tìm thêm nội dung cho: 拒扞