Cao su chống va đập cửa

Chữ 捍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捍, chiết tự chữ CẢN, HÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捍:

捍 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捍

Chiết tự chữ cản, hãn bao gồm chữ 手 旱 hoặc 扌 旱 hoặc 才 旱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捍 cấu thành từ 2 chữ: 手, 旱
  • thủ
  • hạn, khan
  • 2. 捍 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 旱
  • thủ
  • hạn, khan
  • 3. 捍 cấu thành từ 2 chữ: 才, 旱
  • tài
  • hạn, khan
  • hãn [hãn]

    U+634D, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4;
    Việt bính: hon2 hon5 hon6;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 捍

    (Động) Bảo vệ, giữ gìn.
    ◎Như: hãn vệ quốc thổ
    bảo vệ đất nước.

    (Động)
    Ngăn trở.
    ◎Như: hãn hải yển đê ngăn nước biển.

    (Động)
    Chống cự.
    ◎Như: hãn mệnh bất hàng chống lại mệnh lệnh không chịu hàng.

    (Tính)
    Tợn, hung bạo, dũng mãnh. Cùng nghĩa với chữ hãn .
    ◇Sử Kí : Thượng Cốc chí Liêu Đông … Đại dữ Triệu, đại tục tương loại, nhi dân điêu hãn thiểu lự , , (Hóa thực liệt truyện ) Thượng Cốc đến Liêu Đông ... phong tục cũng tương tự những nước Đại, nước Triệu, có điều dân ở đây hung tợn như diều hâu và hành động liều lĩnh.

    (Danh)
    Ngày xưa, cái bao chế bằng da, dùng để che chở tay trái người bắn cung.

    cản, như "cản vệ (giữ vững)" (vhn)
    hãn, như "hãn vệ (che chở)" (btcn)

    Nghĩa của 捍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: CẢN, HÃN
    bảo vệ; phòng ngự; giữ; ngăn giữ。保卫;防御。
    捍卫
    bảo vệ
    捍御
    phòng ngự
    Từ ghép:
    捍卫 ; 捍御

    Chữ gần giống với 捍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 捍

    ,

    Chữ gần giống 捍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捍 Tự hình chữ 捍 Tự hình chữ 捍 Tự hình chữ 捍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捍

    cản:cản vệ (giữ vững)
    hãn:hãn vệ (che chở)
    捍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捍 Tìm thêm nội dung cho: 捍