Cao su chống va đập cửa
Chữ 捍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捍, chiết tự chữ CẢN, HÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捍:
捍
Pinyin: han4;
Việt bính: hon2 hon5 hon6;
捍 hãn
Nghĩa Trung Việt của từ 捍
(Động) Bảo vệ, giữ gìn.◎Như: hãn vệ quốc thổ 捍衛國土 bảo vệ đất nước.
(Động) Ngăn trở.
◎Như: hãn hải yển 捍海堰 đê ngăn nước biển.
(Động) Chống cự.
◎Như: hãn mệnh bất hàng 捍命不降 chống lại mệnh lệnh không chịu hàng.
(Tính) Tợn, hung bạo, dũng mãnh. Cùng nghĩa với chữ hãn 悍.
◇Sử Kí 史記: Thượng Cốc chí Liêu Đông … Đại dữ Triệu, đại tục tương loại, nhi dân điêu hãn thiểu lự 上谷至遼東…大與趙, 代俗相類, 而民雕捍少慮 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thượng Cốc đến Liêu Đông ... phong tục cũng tương tự những nước Đại, nước Triệu, có điều dân ở đây hung tợn như diều hâu và hành động liều lĩnh.
(Danh) Ngày xưa, cái bao chế bằng da, dùng để che chở tay trái người bắn cung.
cản, như "cản vệ (giữ vững)" (vhn)
hãn, như "hãn vệ (che chở)" (btcn)
Nghĩa của 捍 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: CẢN, HÃN
bảo vệ; phòng ngự; giữ; ngăn giữ。保卫;防御。
捍卫
bảo vệ
捍御
phòng ngự
Từ ghép:
捍卫 ; 捍御
Số nét: 11
Hán Việt: CẢN, HÃN
bảo vệ; phòng ngự; giữ; ngăn giữ。保卫;防御。
捍卫
bảo vệ
捍御
phòng ngự
Từ ghép:
捍卫 ; 捍御
Chữ gần giống với 捍:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 捍
扞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捍
| cản | 捍: | cản vệ (giữ vững) |
| hãn | 捍: | hãn vệ (che chở) |

Tìm hình ảnh cho: 捍 Tìm thêm nội dung cho: 捍
