Từ: 拘禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu lễ
Giữ phép tắc một cách cố chấp, không biết biến thông để thích ứng với hoàn cảnh. ◇Hoài Nam Tử 子:
Câu lễ chi nhân, bất khả sử ứng biến
人, 使變 (Phiếm luận 論).

Nghĩa của 拘礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūlǐ] giữ lễ tiết; giữ lễ; câu nệ; khách sáo。拘泥礼节。
熟不拘礼。
chỗ quen biết chẳng cần giữ lễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
拘禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘禮 Tìm thêm nội dung cho: 拘禮