Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
câu lễ
Giữ phép tắc một cách cố chấp, không biết biến thông để thích ứng với hoàn cảnh. ◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Câu lễ chi nhân, bất khả sử ứng biến
拘禮之人, 不可使應變 (Phiếm luận 氾論).
Nghĩa của 拘礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūlǐ] giữ lễ tiết; giữ lễ; câu nệ; khách sáo。拘泥礼节。
熟不拘礼。
chỗ quen biết chẳng cần giữ lễ.
熟不拘礼。
chỗ quen biết chẳng cần giữ lễ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| khú | 拘: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lạy | 禮: | vái lạy |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 禮: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lể | 禮: | lể gai |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 禮: | xởi lởi |
| lỡi | 禮: | xem Lễ |
| rẩy | 禮: | run rẩy |
| rẫy | 禮: | |
| rẻ | 禮: | |
| rẽ | 禮: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |

Tìm hình ảnh cho: 拘禮 Tìm thêm nội dung cho: 拘禮
