Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 拘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拘, chiết tự chữ CÂU, CÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘:

拘 câu, cù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拘

Chiết tự chữ câu, cù bao gồm chữ 手 句 hoặc 扌 句 hoặc 才 句 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拘 cấu thành từ 2 chữ: 手, 句
  • thủ
  • câu, cú, cấu
  • 2. 拘 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 句
  • thủ
  • câu, cú, cấu
  • 3. 拘 cấu thành từ 2 chữ: 才, 句
  • tài
  • câu, cú, cấu
  • câu, cù [câu, cù]

    U+62D8, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju1, gou1;
    Việt bính: keoi1
    1. [不拘] bất câu 2. [拘執] câu chấp 3. [拘役] câu dịch 4. [拘禮] câu lễ 5. [拘留] câu lưu 6. [拘泥] câu nệ 7. [拘儒] câu nho 8. [拘票] câu phiếu 9. [拘管] câu quản 10. [拘束] câu thúc 11. [拘文] câu văn;

    câu, cù

    Nghĩa Trung Việt của từ 拘

    (Động) Bắt.
    ◎Như: bị câu
    bị bắt.

    (Động)
    Cố chấp, thủ cựu, câu nệ.
    ◎Như: bất câu tiểu tiết không câu nệ tiểu tiết.

    (Động)
    Gò bó.
    ◎Như: bất câu văn pháp không gò bó theo văn pháp.

    (Động)
    Hạn chế, hạn định.
    ◎Như: bất câu đa thiểu không hạn chế nhiều hay ít.

    (Tính)
    Cong.
    ◇Nguyễn Du : Vô bệnh cố câu câu (Thu chí ) Không bệnh mà lưng vẫn khom khom.

    (Danh)
    Câu-lư-xá dịch âm tiếng Phạn, một tiếng gọi trong phép đo, một câu-lư-xá bằng hai dặm bây giờ, tám câu-lư-xá là một do-tuần.Một âm là .

    (Danh)
    Châu cù gốc cây khô.
    § Cũng viết là , .
    câu, như "câu nệ; câu giam (bắt giam)" (vhn)

    Nghĩa của 拘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: CÂU
    1. bắt bớ; giam giữ。逮捕或拘留。
    拘捕。
    bắt bớ.
    拘押。
    giam giữ.
    2. trói buộc; câu thúc; gò bó。拘束。
    拘谨。
    chặt chẽ.
    无拘无束。
    không trói buộc; không gò bó.
    3. không thay đổi。不变通。
    拘泥。
    lề mề; lôi thôi.
    4. hạn chế。限制。
    多少不拘。
    ít nhiều không hạn chế.
    Từ ghép:
    拘板 ; 拘捕 ; 拘管 ; 拘谨 ; 拘禁 ; 拘礼 ; 拘留 ; 拘挛 ; 拘挛儿 ; 拘泥 ; 拘票 ; 拘牵 ; 拘束 ; 拘系 ; 拘押 ; 拘役 ; 拘囿 ; 拘执

    Chữ gần giống với 拘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

    câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
    khú: 
    拘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拘 Tìm thêm nội dung cho: 拘