Từ: 拜金主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜金主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 拜 • 金 • 主 • 义
Nghĩa của 拜金主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàijīnzhǔyì] chủ trương tôn thờ đồng tiền; sự tôn thờ đồng tiền; bệnh ham làm giàu; quan niệm duy vật lý tài; chủ nghĩa sùng vàng。一种主张金钱可主宰一切的思想潮流。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |