Từ: 持斋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持斋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 持斋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chízhāi] giữ giới; giữ đúng giới luật ăn chay hoặc ăn kiêng (tín đồ tôn giáo)。信某种宗教的人遵守不吃荤或限制吃某种东西的戒律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)
持斋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 持斋 Tìm thêm nội dung cho: 持斋