Từ: 挖肉补疮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挖肉补疮:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 挖 • 肉 • 补 • 疮
Nghĩa của 挖肉补疮 trong tiếng Trung hiện đại:
[wāròubǔchuāng] giật gấu vá vai; giật đầu cá vá đầu tôm (ví với chỉ tính lợi trước mắt, dùng cách có hại để cấp cứu)。比喻只顾眼前,用有害的方法来救急。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挖
| oạt | 挖: | oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮
| sang | 疮: | sang (mụn ngoài da, vết thương) |