Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挖肉补疮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挖肉补疮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挖肉补疮 trong tiếng Trung hiện đại:

[wāròubǔchuāng] giật gấu vá vai; giật đầu cá vá đầu tôm (ví với chỉ tính lợi trước mắt, dùng cách có hại để cấp cứu)。比喻只顾眼前,用有害的方法来救急。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挖

oạt:oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮

sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
挖肉补疮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挖肉补疮 Tìm thêm nội dung cho: 挖肉补疮